hồi chuyển
Định nghĩa
Động từ:
- Chuyển động quay tròn: "hồi chuyển" mô tả hành động hoặc trạng thái xoay vòng, quay lại theo một hướng nhất định, thường được dùng trong ngữ cảnh vật lý hoặc kỹ thuật.
- Di chuyển theo vòng tròn: Chỉ sự vận động có tính chất tuần hoàn hoặc xoay chiều.
Danh từ (trong vật lý):
- Chuyển động hồi chuyển: Một dạng chuyển động quay của vật thể quanh một trục, thường gặp trong các hệ thống cơ học như con quay hồi chuyển.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Bánh xe hồi chuyển nhanh dần khi xuống dốc. (Bánh xe quay tròn với tốc độ tăng lên khi lăn xuống dốc.)
- Con quay hồi chuyển giúp ổn định hướng của tàu vũ trụ. (Thiết bị quay tròn này duy trì hướng bay ổn định.)
Danh từ:
- Hồi chuyển là nguyên lý cốt lõi trong thiết kế la bàn con quay. (Chuyển động quay này là cơ sở cho la bàn quay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hồi chuyển con quay": hiện tượng vật lý khi một vật quay quanh trục của nó và trục đó lại quay quanh một trục khác.
- Hồi chuyển con quay được ứng dụng trong hệ thống dẫn đường quán tính. (Hiện tượng này giúp xác định vị trí mà không cần GPS.)
"tác dụng hồi chuyển": ảnh hưởng của lực làm vật thể xoay hoặc thay đổi hướng quay.
- Tác dụng hồi chuyển của lực Coriolis ảnh hưởng đến dòng chảy đại dương. (Lực này làm nước biển xoay theo hướng nhất định.)
Biến thể và từ gần giống
Hồi (phó từ): chỉ sự quay trở lại, lặp lại.
- Anh ấy hồi đáp lại lời chào. (Anh ấy đáp lại lời chào.)
Chuyển (động từ): di chuyển, thay đổi vị trí.
- Xe chuyển hướng sang phải. (Xe đổi hướng đi về bên phải.)
Chuyển động quay (cụm danh từ): chuyển động xoay tròn, đồng nghĩa gần với hồi chuyển.
- Chuyển động quay của Trái Đất tạo ra ngày và đêm. (Sự xoay của Trái Đất gây ra hiện tượng này.)
Từ đồng nghĩa
- Xoay tròn: chuyển động theo vòng tròn.
- Quay vòng: hành động quay quanh một điểm hoặc trục.
- Luân chuyển: sự di chuyển theo chu kỳ, tuần hoàn.
Thành ngữ liên quan
- Hồi chuyển như con quay: chỉ sự xoay vòng liên tục, không ngừng.
- Cô ấy hồi chuyển như con quay trong điệu nhảy. (Cô ấy xoay tròn liên tục, uyển chuyển.)